chủ biên

noun
  1. Chief author
    • chủ biên một cuốn sách
      the chief author of a book (viết tập thể)
    • chủ biên một cuốn từ điển
      the chief editor of a dictionary
chủ biên
Giáo sư Nguyễn Văn A là chủ biên của bộ sách giáo khoa mới.